kết cục

Học thuật
Thân thiện
kết cục

Kết cục của câu chuyện là họ trở thành bạn tốt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Kết quả cuối cùng của một sự việc: Chỉ điểm kết thúc, hậu quả hoặc tình trạng cuối cùng một quá trình, câu chuyện hay sự kiện dẫn đến.
  2. Phó từ:

    • Sau cùng, rốt cuộc: Dùng để chỉ điều xảy raphần cuối cùng của một chuỗi sự việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Kết cục của bộ phim thật bất ngờ cảm động. (Cái kết của bộ phim thật bất ngờ cảm động.)
    • Anh ấy lo sợ một kết cục bi thảm cho doanh nghiệp của mình. (Anh ấy lo sợ một kết quả cuối cùng bi thảm cho doanh nghiệp của mình.)
  • Phó từ:

    • Họ tranh cãi rất nhiều, nhưng kết cục vẫn phải hợp tác với nhau. (Họ tranh cãi rất nhiều, nhưng rốt cuộc vẫn phải hợp tác với nhau.)
    • Kết cục, dự án đã thành công ngoài mong đợi. (Cuối cùng, dự án đã thành công ngoài mong đợi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Định đoạt kết cục": Quyết định cái kết cuối cùng.

    • Chính sự kiên trì của anh ấy đã định đoạt kết cục hậu. (Chính sự kiên trì của anh ấy đã quyết định cái kết tốt đẹp.)
  • "Kết cục không hay/đáng buồn": Chỉ một cái kết tiêu cực, không tốt đẹp.

    • Mối tình đầu của ấy một kết cục đáng buồn. (Mối tình đầu của ấy một cái kết đáng buồn.)
Biến thể từ gần giống
  • Kết thúc (động từ/danh từ): chấm dứt, hoàn thành; sự chấm dứt.

    • Buổi lễ sẽ kết thúc vào lúc 5 giờ. (Buổi lễ sẽ chấm dứt vào lúc 5 giờ.)
  • Hậu quả (danh từ): kết quả thường tiêu cực do một nguyên nhân nào đó gây ra.

    • Hậu quả của việc thức khuya sức khỏe suy giảm. (Kết quả của việc thức khuya sức khỏe suy giảm.)
  • Kết quả (danh từ): cái đạt đượccuối một quá trình (có thể trung tính hoặc tích cực).

    • Kết quả kỳ thi rất khả quan. (Kết quả kỳ thi rất khả quan.)
Từ đồng nghĩa
  • Kết cuộc (danh từ): kết quả cuối cùng (nghĩa tương tự "kết cục").
  • Rốt cuộc (phó từ): sau cùng, cuối cùng (thường dùng như phó từ).
  • Cuối cùng (phó từ/tính từ): ở vị trí sau hết; thuộc về phần kết thúc.
Các cụm từ liên quan
  • Đi đến kết cục: đạt đến hoặc dẫn tới một kết quả cuối cùng.
    • Mọi cuộc thảo luận rồi cũng sẽ đi đến một kết cục. (Mọi cuộc thảo luận rồi cũng sẽ dẫn tới một kết quả cuối cùng.)
Thành ngữ liên quan
  • "Số trời đã định, kết cục khó lòng thay đổi": Ý nói kết quả cuối cùng đã được an bài, khó có thể thay đổi.
    • Anh đừng cố níu kéo nữa, số trời đã định, kết cục khó lòng thay đổi. (Anh đừng cố níu kéo nữa, số phận đã an bài, cái kết khó lòng thay đổi.)
kết cục

Kết cục của câu chuyện là họ trở thành bạn tốt.

  1. 1. d. Kết quả cuối cùng của một sự việc. 2. ph. Sau cùng: Kết cục không được .